to slip by
Pronunciation
/slˈɪp bˈaɪ/

Định nghĩa và ý nghĩa của "slip by"trong tiếng Anh

to slip by
[phrase form: slip]
01

trôi qua nhanh chóng, trôi qua mà không ai nhận ra

(of a period of time) to pass quickly or unnoticed
Intransitive
to slip by definition and meaning
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
cụm từ
động từ chỉ hành động
có quy tắc
không thể tách rời
tiểu từ
by
động từ gốc
slip
thì hiện tại
slip by
ngôi thứ ba số ít
slips by
hiện tại phân từ
slipping by
quá khứ đơn
slipped by
quá khứ phân từ
slipped by
Các ví dụ
Time slipped by quickly when they were having fun.
Thời gian trôi qua nhanh chóng khi họ đang vui vẻ.
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng