Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
to slim down
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
cụm từ
động từ chỉ hành động
có quy tắc
có thể tách rời
tiểu từ
down
động từ gốc
slim
thì hiện tại
slim down
ngôi thứ ba số ít
slims down
hiện tại phân từ
slimming down
quá khứ đơn
slimmed down
quá khứ phân từ
slimmed down
Các ví dụ
The doctor advised him to adopt a healthier lifestyle to slim down and improve his overall well-being.
Bác sĩ khuyên anh ấy nên áp dụng lối sống lành mạnh hơn để giảm cân và cải thiện sức khỏe tổng thể.
02
giảm bớt, đơn giản hóa
to reduce the size, scale, or complexity of something, often with the aim of increasing efficiency, simplicity, or effectiveness
Các ví dụ
The company decided to slim down its operations by consolidating departments and streamlining processes.
Công ty quyết định thu gọn hoạt động bằng cách hợp nhất các phòng ban và tinh giản quy trình.



























