sleepover
sleep
slip
slip
o
əʊ
ew
ver
slipover

Định nghĩa và ý nghĩa của "sleepover"trong tiếng Anh

Sleepover
01

tiệc ngủ, đêm ngủ lại

a social event where a person stays overnight at someone else's house, usually for fun 
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
dạng số nhiều
sleepovers
Các ví dụ
She invited her friends to a sleepover for her birthday celebration. 

Cô ấy đã mời bạn bè đến một buổi ngủ qua đêm để ăn mừng sinh nhật của mình.

LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng