sleeping
Pronunciation
/ˈsɫipɪŋ/

Định nghĩa và ý nghĩa của "sleeping"trong tiếng Anh

Sleeping
01

giấc ngủ, ngủ

a state of rest during which the body recovers and conserves energy
sleeping definition and meaning
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép
không đếm được
Các ví dụ
They recommended sleeping in a dark room to improve sleep quality.
Họ khuyên nên ngủ trong phòng tối để cải thiện chất lượng giấc ngủ.
02

giấc ngủ, sự ngủ

the suspension of consciousness and decrease in metabolic rate
03

giấc ngủ, sự nghỉ ngơi

quiet and inactive restfulness
sleeping
01

nằm, nằm dài

lying with head on paws as if sleeping
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
tính từ phân từ hiện tại
chỉ tính chất
so sánh nhất
most sleeping
so sánh hơn
more sleeping
có thể phân cấp
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng