sleeping
slee
ˈsli:
sli
ping
pɪng
ping
seepingsledding

Định nghĩa và ý nghĩa của "sleeping"trong tiếng Anh

Sleeping
01

giấc ngủ, ngủ

a state of rest during which the body recovers and conserves energy 
sleeping definition and meaning
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép
không đếm được
Các ví dụ
Sleeping is essential for physical and mental recovery. 

Ngủ là điều cần thiết cho sự phục hồi thể chất và tinh thần.

02

giấc ngủ, sự ngủ

the suspension of consciousness and decrease in metabolic rate 
03

giấc ngủ, sự nghỉ ngơi

quiet and inactive restfulness 
sleeping
01

nằm, nằm dài

lying with head on paws as if sleeping 
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
tính từ phân từ hiện tại
chỉ tính chất
so sánh nhất
most sleeping
so sánh hơn
more sleeping
có thể phân cấp
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng