slate pencil
slate
ˈsleɪt
sleit
pen
pɛn
pen
cil
səl
sēl

Định nghĩa và ý nghĩa của "slate pencil"trong tiếng Anh

Slate pencil
01

bút chì bảng, bút viết bảng

a writing tool made of a thin stick of slate or a similar material used for writing on slate surfaces 
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
vô tri
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
dạng số nhiều
slate pencils
Các ví dụ
The students used slate pencils to write on their slate boards during class. 

Học sinh đã sử dụng bút chì đá phiến để viết trên bảng đá phiến của họ trong lớp.

LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng