Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
Slate pencil
01
bút chì bảng, bút viết bảng
a writing tool made of a thin stick of slate or a similar material used for writing on slate surfaces
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
vô tri
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
dạng số nhiều
slate pencils
Các ví dụ
In the 19th century, children learned to write with slate pencils on slate tablets.
Vào thế kỷ 19, trẻ em học viết bằng bút chì đá phiến trên những tấm bảng đá phiến.



























