slacker
sla
ˈslæ
slā
cker
kɜr
kēr
/slˈækɐ/

Định nghĩa và ý nghĩa của "slacker"trong tiếng Anh

Slacker
01

kẻ lười biếng, người trốn việc

a person lazy, unmotivated, or consistently avoiding work
slacker definition and meaning
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
con người
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
dạng số nhiều
slackers
Các ví dụ
During the war, slackers were publicly shamed for dodging enlistment.
Trong chiến tranh, những kẻ lười biếng bị công khai làm nhục vì trốn tránh nhập ngũ.
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng