skinless
skin
ˈskɪn
skin
less
ləs
lēs
sinless

Định nghĩa và ý nghĩa của "skinless"trong tiếng Anh

skinless
01

không da, đã lột da

lacking skin or having had the skin removed 
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
từ ghép
chỉ tính chất
so sánh nhất
most skinless
so sánh hơn
more skinless
không phân cấp được
Các ví dụ
The skinless tilapia fillets were pan-fried until crispy. 

Phi lê cá rô phi không da được chiên trên chảo cho đến khi giòn.

LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng