skid row
skid
skɪd
skid
row
rəʊ
rew

Định nghĩa và ý nghĩa của "skid row"trong tiếng Anh

Skid row
01

khu ổ chuột, vùng nghèo khó

a poor area in a town or city in which a lot of homeless or drunk people live 
Dialectamerican flagAmerican
skid row definition and meaning
thành ngữ
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
vô tri
cấu tạo hình thái
từ ghép
không đếm được
dạng số nhiều
skid rows
Các ví dụ
He grew up on skid row, surrounded by poverty and hardship. 

Nhiều tổ chức từ thiện cung cấp hỗ trợ và dịch vụ cho cư dân của Skid Row.

LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng