Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
Skeptic
01
người hoài nghi
an individual who regularly questions and doubts the validity of ideas, beliefs, or information, particularly those that are commonly accepted
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
con người
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
dạng số nhiều
skeptics
Các ví dụ
The philosopher was known for his reputation as a skeptic, challenging established beliefs and ideologies.
Nhà triết học được biết đến với danh tiếng là một người hoài nghi, thách thức những niềm tin và hệ tư tưởng đã được thiết lập.
Cây Từ Vựng
skeptical
skepticism
skeptic



























