Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
Sitcom
01
sitcom, hài kịch tình huống
a humorous show on television or radio with the same characters being involved with numerous funny situations in different episodes
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
dạng số nhiều
sitcoms
Các ví dụ
His go-to comfort show is a classic sitcom from the ' 90s.
Chương trình giải trí ưa thích của anh ấy là một sitcom cổ điển từ những năm 90.
02
sitcom, hài kịch tình huống
a humorous drama based on situations that might arise in day-to-day life



























