sitcom
sit
ˈsɪt
sit
com
kɒm
kom

Định nghĩa và ý nghĩa của "sitcom"trong tiếng Anh

Sitcom
01

sitcom, hài kịch tình huống

a humorous show on television or radio with the same characters being involved with numerous funny situations in different episodes 
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
dạng số nhiều
sitcoms
Các ví dụ
They spent the evening watching their favorite sitcom, laughing at every joke. 

Họ đã dành cả buổi tối xem sitcom yêu thích của mình, cười với từng trò đùa.

02

sitcom, hài kịch tình huống

a humorous drama based on situations that might arise in day-to-day life 
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng