Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
to sit out
[phrase form: sit]
01
ngồi ngoài, không tham gia
to refrain from taking part in an activity, typically by remaining seated
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
cụm từ
động từ chỉ hành động
có quy tắc
có thể tách rời
tiểu từ
out
động từ gốc
sit
thì hiện tại
sit out
ngôi thứ ba số ít
sits out
hiện tại phân từ
sitting out
quá khứ đơn
sat out
quá khứ phân từ
sat out
Các ví dụ
The shy student preferred to sit out group activities, observing from the sidelines rather than actively participating.
Học sinh nhút nhát thích ngồi ngoài các hoạt động nhóm, quan sát từ bên lề hơn là tham gia tích cực.
02
kiên trì đến cùng, ở lại
to remain in a situation or activity until it is completed, despite challenges or difficulties
Các ví dụ
Let's sit this meeting out and reconvene when everyone has more information.
Hãy bỏ qua cuộc họp này và họp lại khi mọi người có thêm thông tin.



























