to sit back
Pronunciation
/sˈɪt bˈæk/

Định nghĩa và ý nghĩa của "sit back"trong tiếng Anh

to sit back
01

thư giãn, tựa lưng thoải mái

to relax and make oneself comfortable in a sitting position
Intransitive
to sit back definition and meaning
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
cụm từ
động từ chỉ hành động
có quy tắc
không thể tách rời
tiểu từ
back
động từ gốc
sit
thì hiện tại
sit back
ngôi thứ ba số ít
sits back
hiện tại phân từ
sitting back
quá khứ đơn
sat back
quá khứ phân từ
sat back
Các ví dụ
They sat back on the beach and soaked up the sun.
Họ ngồi thư giãn trên bãi biển và tận hưởng ánh nắng mặt trời.
02

khoanh tay đứng nhìn, không làm gì cả

to be indifferent about something that is happening
Intransitive
Các ví dụ
The students sat back and let the teacher do all the work.
Các học sinh ngồi không và để giáo viên làm tất cả công việc.
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng