sissy
si
ˈsɪ
si
ssy
si
si
sassy

Định nghĩa và ý nghĩa của "sissy"trong tiếng Anh

01

bê đê, ẻo lả

a boy or man perceived as effeminate, weak, timid, or lacking traditionally "masculine" 
xúc phạm
tiếng lóng
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
con người
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
dạng số nhiều
sissies
Các ví dụ
He was teased as a sissy for refusing to fight. 

Anh ta bị trêu chọc là ẻo lả vì từ chối đánh nhau.

01

nhu nhược, nhút nhát

(of a male person) effeminate, timid, or weak 
xúc phạm
tiếng lóng
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
đơn
chỉ tính chất
so sánh nhất
sissiest
so sánh hơn
sissier
có thể phân cấp
Các ví dụ
He gave a sissy little laugh when teased. 

Anh ấy cười một tiếng nhỏ ẻo lả khi bị trêu chọc.

LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng