Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
sissified
01
nhu nhược, nhút nhát
behaving in an overly timid, deferential, or conventionally "feminine" way, often implying weakness or submissiveness
xúc phạm
tiếng lóng
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
từ ghép
chỉ tính chất
so sánh nhất
most sissified
so sánh hơn
more sissified
có thể phân cấp
Các ví dụ
He looked sissified as he tiptoed through the crowded room.
Anh ấy trông ẻo lả khi nhón chân đi qua căn phòng đông đúc.



























