sissified
si
ˈsɪ
si
ssi
si
fied
faɪd
faid

Định nghĩa và ý nghĩa của "sissified"trong tiếng Anh

sissified
01

nhu nhược, nhút nhát

behaving in an overly timid, deferential, or conventionally "feminine" way, often implying weakness or submissiveness 
xúc phạm
tiếng lóng
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
từ ghép
chỉ tính chất
so sánh nhất
most sissified
so sánh hơn
more sissified
có thể phân cấp
Các ví dụ
He looked sissified as he tiptoed through the crowded room. 

Anh ấy trông ẻo lả khi nhón chân đi qua căn phòng đông đúc.

LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng