sirloin
sir
ˈsɜ:
loin
lɔɪn
loyn

Định nghĩa và ý nghĩa của "sirloin"trong tiếng Anh

Sirloin
01

thăn bò, sườn bò

beef that is taken from an animal's back, typically a cow, which is of high quality 
sirloin definition and meaning
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
vô tri
cấu tạo hình thái
đơn
không đếm được
dạng số nhiều
sirloins
Các ví dụ
He grilled a juicy sirloin steak to perfection, enjoying the succulent meat. 

Anh ấy nướng một miếng thăn bò ngon ngọt đến độ hoàn hảo, thưởng thức thịt ngon.

LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng