to sip
Pronunciation
/ˈsɪp/

Định nghĩa và ý nghĩa của "sip"trong tiếng Anh

01

nhấp nháp, uống từng ngụm nhỏ

to drink a liquid by taking a small amount each time
Transitive: to sip a liquid
to sip definition and meaning
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
đơn
động từ chỉ hành động
có quy tắc
thì hiện tại
sip
ngôi thứ ba số ít
sips
hiện tại phân từ
sipping
quá khứ đơn
sipped
quá khứ phân từ
sipped
Các ví dụ
He sat on the porch, sipping on a refreshing iced beverage.
Anh ấy ngồi trên hiên nhà, nhấm nháp một ly nước đá mát lạnh.
01

một ngụm, một ngụm nhỏ

a small quantity of liquid taken into the mouth at one time
sip definition and meaning
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
vô tri
cấu tạo hình thái
đơn
đếm được
dạng số nhiều
sips
Các ví dụ
The child nursed a tiny sip from the bottle.
Đứa trẻ đã uống một ngụm nhỏ từ cái chai.
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng