single-mindedness
sin
ˈsɪn
sin
gle
gəl
gēl
min
maɪn
main
ded
dɪd
did
ness
nɪs
nis

Định nghĩa và ý nghĩa của "single-mindedness"trong tiếng Anh

Single-mindedness
01

sự quyết tâm, tính kiên định

the quality of being focused on one aim or purpose and being determined to achieve it 
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép
không đếm được
Các ví dụ
His single-mindedness helped him achieve success. 

Sự kiên định của anh ấy đã giúp anh ấy đạt được thành công.

LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng