Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
Simulacrum
01
bản sao, sự mô phỏng
a thing or person that represents or resembles something or someone
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
dạng số nhiều
simulacra
Các ví dụ
The theme park's replica of a medieval castle was a perfect simulacrum of the real thing.
Bản sao lâu đài thời trung cổ trong công viên giải trí là một mô phỏng hoàn hảo của thực tế.
02
hình bóng mờ nhạt, vẻ bề ngoài mơ hồ
an insubstantial or vague semblance



























