simulacrum
si
ˌsɪ
si
mu
mjʊ
myoo
lac
ˈleɪk
leik
rum
rəm
rēm
ambulacrumsacrum
simulacra

Định nghĩa và ý nghĩa của "simulacrum"trong tiếng Anh

Simulacrum
01

bản sao, sự mô phỏng

a thing or person that represents or resembles something or someone 
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
dạng số nhiều
simulacra
Các ví dụ
The theme park's replica of a medieval castle was a perfect simulacrum of the real thing. 

Bản sao lâu đài thời trung cổ trong công viên giải trí là một mô phỏng hoàn hảo của thực tế.

02

hình bóng mờ nhạt, vẻ bề ngoài mơ hồ

an insubstantial or vague semblance 
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng