similarly
si
ˈsɪ
si
mi
mi
lar
ly
li
li

Định nghĩa và ý nghĩa của "similarly"trong tiếng Anh

similarly
01

tương tự, một cách tương tự

in a way that is almost the same 
similarly definition and meaning
thông tin ngữ pháp
Các ví dụ
The two buildings are similarly designed, with identical facades. 

Hai tòa nhà được thiết kế tương tự, với mặt tiền giống hệt nhau.

02

tương tự, một cách tương tự

used to draw a parallel between two related ideas or actions 
Các ví dụ
Sarah enjoys painting; similarly, her brother finds joy in sculpting. 

Sarah thích vẽ tranh; tương tự, anh trai cô ấy tìm thấy niềm vui trong điêu khắc.

LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng