Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
similarly
thông tin ngữ pháp
Các ví dụ
The two buildings are similarly designed, with identical facades.
Hai tòa nhà được thiết kế tương tự, với mặt tiền giống hệt nhau.
Các ví dụ
Sarah enjoys painting; similarly, her brother finds joy in sculpting.
Sarah thích vẽ tranh; tương tự, anh trai cô ấy tìm thấy niềm vui trong điêu khắc.
Cây Từ Vựng
dissimilarly
similarly
similar



























