silver spoon
Pronunciation
/sˈɪlvɚ spˈuːn/

Định nghĩa và ý nghĩa của "silver spoon"trong tiếng Anh

Silver spoon
01

thìa bạc, gia tài vàng

wealth that is inherited to one from a royal or very rich family
silver spoon definition and meaning
idiom
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép
không đếm được
dạng số nhiều
silver spoons
Các ví dụ
People resented his silver spoon more than his actual mistakes.
Các nhà phân tích tin rằng chiếc thìa bạc từ người cha quản lý quỹ phòng hộ của cô sẽ mang lại cho Julia triển vọng tốt lành trong lĩnh vực tài chính cao cấp.
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng