Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
Silver spoon
01
thìa bạc, gia tài vàng
wealth that is inherited to one from a royal or very rich family
idiom
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép
không đếm được
dạng số nhiều
silver spoons
Các ví dụ
People resented his silver spoon more than his actual mistakes.
Các nhà phân tích tin rằng chiếc thìa bạc từ người cha quản lý quỹ phòng hộ của cô sẽ mang lại cho Julia triển vọng tốt lành trong lĩnh vực tài chính cao cấp.



























