silver spoon
sil
ˈsɪl
sil
ver
spoon
spun
spoon

Định nghĩa và ý nghĩa của "silver spoon"trong tiếng Anh

Silver spoon
01

thìa bạc, gia tài vàng

wealth that is inherited to one from a royal or very rich family 
silver spoon definition and meaning
thành ngữ
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép
không đếm được
dạng số nhiều
silver spoons
Các ví dụ
His success came mostly from the silver spoon he inherited, not from hard work. 

Lớn lên, Jenny hưởng lợi rất nhiều từ thìa bạc của gia tài dầu mỏ nhiều thế hệ trong gia đình cô.

LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng