to sign over
sign
ˈsaɪn
sain
o
əʊ
ew
ver

Định nghĩa và ý nghĩa của "sign over"trong tiếng Anh

to sign over
01

chuyển nhượng, ký chuyển nhượng

to transfer ownership through a formal signing process 
to sign over definition and meaning
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
cụm từ
động từ chỉ hành động
có quy tắc
có thể tách rời
tiểu từ
over
động từ gốc
sign
thì hiện tại
sign over
ngôi thứ ba số ít
signs over
hiện tại phân từ
signing over
quá khứ đơn
signed over
quá khứ phân từ
signed over
Các ví dụ
She signed the property over to her son in the inheritance process. 

Cô ấy chuyển nhượng tài sản cho con trai mình trong quá trình thừa kế.

LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng