Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
to shut out
01
phớt lờ, không để ý đến
to intentionally avoid paying attention to something so that it does not effect one in a negative way
Transitive: to shut out a negative thought
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
cụm từ
động từ chỉ hành động
có quy tắc
có thể tách rời
tiểu từ
out
động từ gốc
shut
thì hiện tại
shut out
ngôi thứ ba số ít
shuts out
hiện tại phân từ
shutting out
quá khứ đơn
shut out
quá khứ phân từ
shut out
Các ví dụ
Sarah tried to shut out the negative comments and focus on her goals.
Sarah cố gắng bỏ qua những bình luận tiêu cực và tập trung vào mục tiêu của mình.
02
loại trừ, gạt ra ngoài
to purposely keep someone from taking part in an activity
Transitive: to shut out sb
Các ví dụ
After their argument, Emily shut out her best friend, refusing to answer calls or messages.
Sau cuộc tranh cãi, Emily đã cắt đứt với người bạn thân nhất của mình, từ chối trả lời cuộc gọi hoặc tin nhắn.
03
loại trừ, ngăn không cho vào
to keep someone or something from coming inside
Transitive: to shut out sb/sth
Các ví dụ
She shut the noise out by putting on noise-canceling headphones.
Cô ấy chặn tiếng ồn bằng cách đeo tai nghe chống ồn.



























