Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
to shut in
[phrase form: shut]
01
bao quanh, vây quanh
to encircle something entirely from all sides
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
cụm từ
động từ chỉ hành động
có quy tắc
có thể tách rời
tiểu từ
in
động từ gốc
shut
thì hiện tại
shut in
ngôi thứ ba số ít
shuts in
hiện tại phân từ
shutting in
quá khứ đơn
shut in
quá khứ phân từ
shut in
Các ví dụ
The forest shut in the ancient ruins, hidden from plain view.
Rừng bao quanh những tàn tích cổ xưa, ẩn khỏi tầm nhìn.
02
nhốt, giam giữ
to restrict or confine within a closed area
Các ví dụ
The construction site accident shut the workers in until the area was deemed safe.
Tai nạn tại công trường đã nhốt các công nhân cho đến khi khu vực được coi là an toàn.



























