to showcase
Pronunciation
/ˈʃoʊˌkeɪs/

Định nghĩa và ý nghĩa của "showcase"trong tiếng Anh

to showcase
01

trưng bày, giới thiệu

to prominently display or present something to attract attention and admiration
Transitive: to showcase artifacts or products
to showcase definition and meaning
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
từ ghép
động từ chỉ hành động
có quy tắc
thì hiện tại
showcase
ngôi thứ ba số ít
showcases
hiện tại phân từ
showcasing
quá khứ đơn
showcased
quá khứ phân từ
showcased
Các ví dụ
5. Last year, the science fair showcased student projects demonstrating creative experiments.
5. Năm ngoái, hội chợ khoa học đã trưng bày các dự án của sinh viên thể hiện các thí nghiệm sáng tạo.
Showcase
01

trưng bày, triển lãm

an event that is intended to emphasize the positive aspects of someone
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
dạng số nhiều
showcases
02

tủ kính trưng bày, hộp kính trưng bày

a glass container used to store and display items in a shop or museum or home
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng