to showcase
show
ˈʃəʊ
shew
case
keɪs
keis

Định nghĩa và ý nghĩa của "showcase"trong tiếng Anh

to showcase
01

trưng bày, giới thiệu

to prominently display or present something to attract attention and admiration 
Transitive: to showcase artifacts or products
to showcase definition and meaning
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
từ ghép
động từ chỉ hành động
có quy tắc
thì hiện tại
showcase
ngôi thứ ba số ít
showcases
hiện tại phân từ
showcasing
quá khứ đơn
showcased
quá khứ phân từ
showcased
Các ví dụ
The art gallery will showcase the works of a renowned painter in its upcoming exhibition. 

Phòng trưng bày nghệ thuật sẽ trưng bày các tác phẩm của một họa sĩ nổi tiếng trong triển lãm sắp tới.

Showcase
01

trưng bày, triển lãm

an event that is intended to emphasize the positive aspects of someone 
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
dạng số nhiều
showcases
02

tủ kính trưng bày, hộp kính trưng bày

a glass container used to store and display items in a shop or museum or home 
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng