Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
Shot put
01
đẩy tạ, ném tạ
an athletic field event where competitors throw a heavy metal ball as far as possible within a marked circle
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
vô tri
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
dạng số nhiều
shot puts
Các ví dụ
His personal best in shot put is 15 meters, a great achievement for him.
Thành tích cá nhân tốt nhất của anh ấy trong đẩy tạ là 15 mét, một thành tựu lớn đối với anh ấy.



























