Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
to shoot up
[phrase form: shoot]
01
tăng vọt, tăng nhanh
(of an amount or price) to increase rapidly
Intransitive
Các ví dụ
The sudden shortage of supplies caused prices to shoot up.
Sự thiếu hụt đột ngột của nguồn cung đã khiến giá cả tăng vọt.
02
cao lên nhanh chóng, phát triển chiều cao nhanh
to grow quickly in height, especially during puberty
Các ví dụ
My son has really shot up this year; he's almost as tall as me now!
Con trai tôi thực sự cao lên trong năm nay; giờ cháu gần cao bằng tôi rồi!
03
tiêm chích, chích ma túy
to inject a drug, especially an illegal substance, into one's body
Các ví dụ
She admitted to shooting up in the past but has since sought help.
Cô ấy thừa nhận đã từng tiêm chích ma túy trong quá khứ nhưng từ đó đã tìm kiếm sự giúp đỡ.
04
bắn vào, bắn phá
to shoot at something with the intent to damage or destroy it
Các ví dụ
The criminals shot up the building, shattering windows and doors.
Những tên tội phạm bắn phá tòa nhà, làm vỡ cửa sổ và cửa ra vào.



























