Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
Shingle
01
ngói, ván lợp
a thin piece of material, such as wood, slate, or asphalt, used for siding or roofing
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
vô tri
cấu tạo hình thái
đơn
đếm được
dạng số nhiều
shingles
Các ví dụ
The roof was covered with cedar shingles.
Mái nhà được lợp bằng ngói tuyết tùng.
02
sỏi, bãi biển sỏi
a beach or shoreline covered with small, smooth, rounded stones or pebbles, typically found along coasts or riverbanks
Các ví dụ
The shingle beach along the Mediterranean coast was dotted with multicolored pebbles.
Bãi biển sỏi dọc theo bờ biển Địa Trung Hải được rải rác những viên đá cuội nhiều màu.
03
biển hiệu chuyên môn, bảng hiệu văn phòng
a small sign, typically outside a professional office, displaying the name and occupation of a practitioner such as a lawyer or doctor
Các ví dụ
The lawyer hung a new shingle outside his office.
Luật sư đã treo một biển hiệu mới bên ngoài văn phòng của mình.
to shingle
01
lợp ngói, phủ ngói
to cover a roof or surface with overlapping shingles or tiles
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
phái sinh
động từ chỉ hành động
có quy tắc
thì hiện tại
shingle
ngôi thứ ba số ít
shingles
hiện tại phân từ
shingling
quá khứ đơn
shingled
quá khứ phân từ
shingled
Các ví dụ
The crew shingled the new cottage with cedar panels.
Phi hành đoàn lợp ngôi nhà nhỏ mới bằng các tấm gỗ tuyết tùng.
Cây Từ Vựng
shingly
shingle



























