Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
Shenanigan
01
trò tinh nghịch, hành động nghịch ngợm
naughty or troublesome behavior, such as playful pranks that can annoy, harm, or cause problems for others
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
đơn
đếm được
dạng số nhiều
shenanigans
Các ví dụ
The children were up to their usual shenanigans, hiding their parents' belongings around the house.
Bọn trẻ đang thực hiện những trò nghịch ngợm thường ngày của chúng, giấu đồ đạc của bố mẹ quanh nhà.
02
trò lừa đảo, mưu đồ gian lận
sneaky and dishonest plans or tricks, often to fool or steal from others
Các ví dụ
The con artist was known for his elaborate shenanigans, deceiving unsuspecting victims out of their money.
Kẻ lừa đảo nổi tiếng với những mánh khóe tinh vi, lừa gạt những nạn nhân không nghi ngờ để lấy tiền của họ.



























