Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
Bebop
01
bebop, một phong cách nhạc jazz đặc trưng bởi nhịp độ nhanh
a style of jazz characterized by fast tempo, improvisation, and intricate melodies, originating in the 1940s
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
đơn
không đếm được
Các ví dụ
Dizzy Gillespie's trumpet solos in bebop compositions are renowned for their lightning-fast runs and daring harmonic choices.
Những đoạn độc tấu kèn trumpet của Dizzy Gillespie trong các tác phẩm bebop nổi tiếng với những đoạn chạy nhanh như chớp và những lựa chọn hòa âm táo bạo.
to bebop
01
nhảy bebop
dance the bebop
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
phái sinh
động từ chỉ sự chuyển động
có quy tắc
thì hiện tại
bebop
ngôi thứ ba số ít
bebops
hiện tại phân từ
beboping
quá khứ đơn
beboped
quá khứ phân từ
beboped



























