shawl
Pronunciation
/ʃɑl/

Định nghĩa và ý nghĩa của "shawl"trong tiếng Anh

01

khăn choàng, khăn quàng

a long piece of fabric worn over the head or shoulders
shawl definition and meaning
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
vô tri
cấu tạo hình thái
đơn
đếm được
dạng số nhiều
shawls
Các ví dụ
At the wedding, the bride 's mother wore an elegant silk shawl that matched her dress perfectly.
Tại đám cưới, mẹ của cô dâu đã mặc một chiếc khăn choàng lụa thanh lịch phù hợp hoàn hảo với chiếc váy của bà.
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng