Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
sharp-eyed
01
tinh mắt, nhạy bén
good at paying attention and noticing things quickly and accurately
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
từ ghép
chỉ tính chất
so sánh nhất
most sharp-eyed
so sánh hơn
more sharp-eyed
có thể phân cấp
Các ví dụ
The sharp-eyed security guard noticed the suspicious behavior and acted promptly.
Nhân viên bảo vệ tinh mắt đã nhận thấy hành vi khả nghi và hành động nhanh chóng.
02
có thị lực tốt, mắt tinh
having keen eyesight
03
mắt tinh, sắc sảo
having very keen vision



























