sharp-eyed
sharp
ʃɑ:p
shaap
eyed
aɪd
aid

Định nghĩa và ý nghĩa của "sharp-eyed"trong tiếng Anh

sharp-eyed
01

tinh mắt, nhạy bén

good at paying attention and noticing things quickly and accurately 
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
từ ghép
chỉ tính chất
so sánh nhất
most sharp-eyed
so sánh hơn
more sharp-eyed
có thể phân cấp
Các ví dụ
The sharp-eyed security guard noticed the suspicious behavior and acted promptly. 

Nhân viên bảo vệ tinh mắt đã nhận thấy hành vi khả nghi và hành động nhanh chóng.

02

có thị lực tốt, mắt tinh

having keen eyesight 
03

mắt tinh, sắc sảo

having very keen vision 
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng