Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
sharp-eyed
01
tinh mắt, nhạy bén
good at paying attention and noticing things quickly and accurately
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
từ ghép
chỉ tính chất
so sánh nhất
most sharp-eyed
so sánh hơn
more sharp-eyed
có thể phân cấp
Các ví dụ
Being sharp-eyed, the teacher noticed when a student needed extra help.
Là người tinh mắt, giáo viên đã nhận ra khi một học sinh cần thêm sự giúp đỡ.
02
có thị lực tốt, mắt tinh
having keen eyesight
03
mắt tinh, sắc sảo
having very keen vision



























