shaken
sha
ˈʃeɪ
shei
ken
kən
kēn
/ʃˈe‍ɪkən/

Định nghĩa và ý nghĩa của "shaken"trong tiếng Anh

01

bàng hoàng, rối loạn

emotionally disturbed or upset because of a shocking or frightening experience
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
tính từ phân từ quá khứ
chỉ tính chất
so sánh nhất
most shaken
so sánh hơn
more shaken
có thể phân cấp
Các ví dụ
The bad news left her deeply shaken.
Tin xấu khiến cô ấy bị chấn động sâu sắc.
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng