Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
Sex
01
giới tính
the state of having physical qualities that belong to a male or female
02
tình dục, quan hệ tình dục
the physical activity between individuals involving the sexual organs, done for pleasure or to produce babies
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
đơn
không đếm được
Các ví dụ
Their relationship was built on emotional intimacy rather than just physical sex.
Mối quan hệ của họ được xây dựng trên sự thân mật về cảm xúc hơn là chỉ tình dục thể xác.
03
giới tính
the properties that distinguish organisms on the basis of their reproductive roles
04
tình dục, tính dục
all of the feelings resulting from the urge to gratify sexual impulses
to sex
01
xác định giới tính, phân biệt giới tính
tell the sex (of young chickens)
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
đơn
động từ chỉ hành động
có quy tắc
thì hiện tại
sex
ngôi thứ ba số ít
sexes
hiện tại phân từ
sexing
quá khứ đơn
sexed
quá khứ phân từ
sexed
02
kích thích tình dục, kích dục
stimulate sexually
Cây Từ Vựng
sexism
sexist
sexless
sex



























