Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
Sewing
Các ví dụ
He spent the afternoon sewing patches onto his old jeans to give them a new look.
Anh ấy dành cả buổi chiều để khâu các miếng vá lên chiếc quần jean cũ của mình để tạo cho chúng một diện mạo mới.
02
công việc may vá, tác phẩm may
a piece of needlework that is currently being worked on
Các ví dụ
The teacher checked everyone 's sewing during class.
Giáo viên đã kiểm tra việc may vá của mọi người trong lớp.
Cây Từ Vựng
oversewing
sewing
sew



























