to set about
Pronunciation
/sˈɛt ɐbˈaʊt/

Định nghĩa và ý nghĩa của "set about"trong tiếng Anh

to set about
[phrase form: set]
01

xông vào, tấn công

to physically attack someone
Dialectbritish flagBritish
Transitive: to set about sb
to set about definition and meaning
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
cụm từ
động từ chỉ hành động
có quy tắc
không thể tách rời
tiểu từ
about
động từ gốc
set
thì hiện tại
set about
ngôi thứ ba số ít
sets about
hiện tại phân từ
setting about
quá khứ đơn
set about
quá khứ phân từ
set about
Các ví dụ
The security guards set about the trespasser who tried to enter the restricted area.
Nhân viên bảo vệ tấn công kẻ xâm nhập đã cố gắng vào khu vực hạn chế.
02

bắt đầu, khởi sự

to start a task, action, or process with determination and inspiration
Transitive: to set about doing sth
to set about definition and meaning
Các ví dụ
The authorities set about addressing the environmental concerns raised by the local residents.
Chính quyền bắt tay vào giải quyết các mối quan ngại về môi trường do cư dân địa phương nêu ra.
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng