Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
to set about
[phrase form: set]
01
xông vào, tấn công
to physically attack someone
Dialect
British
Transitive: to set about sb
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
cụm từ
động từ chỉ hành động
có quy tắc
không thể tách rời
tiểu từ
about
động từ gốc
set
thì hiện tại
set about
ngôi thứ ba số ít
sets about
hiện tại phân từ
setting about
quá khứ đơn
set about
quá khứ phân từ
set about
Các ví dụ
The security guards set about the trespasser who tried to enter the restricted area.
Nhân viên bảo vệ tấn công kẻ xâm nhập đã cố gắng vào khu vực hạn chế.
02
bắt đầu, khởi sự
to start a task, action, or process with determination and inspiration
Transitive: to set about doing sth
Các ví dụ
The authorities set about addressing the environmental concerns raised by the local residents.
Chính quyền bắt tay vào giải quyết các mối quan ngại về môi trường do cư dân địa phương nêu ra.



























