Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
servile
01
nịnh hót, luồn cúi
very keen to please and obey others
Các ví dụ
The servant ’s servile demeanor was a reflection of the rigid hierarchy in the household.
Thái độ nịnh bợ của người hầu phản ánh hệ thống cấp bậc cứng nhắc trong gia đình.
02
nô lệ, quỵ lụy
associated with or characteristic of a slave
Các ví dụ
Servile labor was a cornerstone of the oppressive regime ’s economy.
Lao động nô lệ là nền tảng của nền kinh tế chế độ áp bức.
Cây Từ Vựng
servilely
unservile
servile



























