Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
serene
01
thanh bình, yên tĩnh
characterized by calmness, tranquility, and peacefulness
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
đơn
chỉ tính chất
so sánh nhất
serenest
so sánh hơn
serener
có thể phân cấp
Các ví dụ
After a long day of hiking, she found herself in a serene meadow, surrounded by towering mountains and chirping birds.
Sau một ngày dài đi bộ đường dài, cô ấy thấy mình trong một đồng cỏ thanh bình, bao quanh bởi những ngọn núi cao chót vót và tiếng chim hót líu lo.
Cây Từ Vựng
serenely
serene



























