sepal
se
ˈsi:
si
pal
pəl
pēl
septal

Định nghĩa và ý nghĩa của "sepal"trong tiếng Anh

01

lá đài, đài hoa

the outermost part of a flower, typically green and leaf-like in appearance, protecting the flower bud before it opens 
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
vô tri
cấu tạo hình thái
đơn
đếm được
dạng số nhiều
sepals
Các ví dụ
The sepals of the rose flower were tinged with pink, contrasting with its petals. 

Các lá đài của hoa hồng được nhuộm màu hồng, tương phản với những cánh hoa của nó.

LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng