Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
Sensor
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
vô tri
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
dạng số nhiều
sensors
Các ví dụ
The temperature sensor measures the heat in the environment to adjust the heating system.
Cảm biến nhiệt độ đo nhiệt trong môi trường để điều chỉnh hệ thống sưởi.



























