send for
send
sɛnd
send
for
fɔ:r
fawr
/sˈɛnd fɔː/

Định nghĩa và ý nghĩa của "send for"trong tiếng Anh

to send for
[phrase form: send]
01

gửi đi tìm, gọi đến

to ask or order someone to come to a specific location or situation
to send for definition and meaning
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
cụm từ
động từ chỉ hành động
có quy tắc
không thể tách rời
tiểu từ
for
động từ gốc
send
thì hiện tại
send for
ngôi thứ ba số ít
sends for
hiện tại phân từ
sending for
quá khứ đơn
sent for
quá khứ phân từ
sent for
Các ví dụ
The manager sent an email to HR, asking them to send for an interviewee.
Người quản lý đã gửi một email đến bộ phận nhân sự, yêu cầu họ gọi một ứng viên đến.
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng