seminary
se
se
se
mi
mi
mi
na
nɛə
neē
ry
ri
ri

Định nghĩa và ý nghĩa của "seminary"trong tiếng Anh

Seminary
01

hội thảo, trường chuyên ngành

an educational institution or school that provides specialized training or instruction in a particular field of study 
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
vô tri
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
dạng số nhiều
seminaries
Các ví dụ
Top technology firms run elite seminaries to identify promising young coders and engineering talent. 

Các công ty công nghệ hàng đầu tổ chức các hội thảo tinh hoa để xác định những lập trình viên trẻ triển vọng và tài năng kỹ thuật.

02

chủng viện, trường thần học

an educational institution, often affiliated with a religious denomination, that provides training and education for individuals seeking to become clergy or religious leaders 
Các ví dụ
He enrolled in a seminary to study theology and prepare for ordination as a minister. 

Anh ấy đã đăng ký vào một chủng viện để học thần học và chuẩn bị cho việc phong chức mục sư.

LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng