semi-detached house
se
ˌsɛ
se
mi
mi
mi
de
di
tached
ˈtæʧt
tācht
house
haʊs
haws

Định nghĩa và ý nghĩa của "semi-detached house"trong tiếng Anh

Semi-detached house
01

nhà liền kề, nhà bán liền kề

a type of residential house that is joined to another house by a shared wall 
Dialectbritish flagBritish
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
vô tri
cấu tạo hình thái
từ ghép phức hợp
đếm được
singular
not gender specific
dạng số nhiều
semi-detached houses
Các ví dụ
They lived in a semi-detached house with a small garden at the back. 

Họ sống trong một ngôi nhà liền kề với một khu vườn nhỏ ở phía sau.

LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng