Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
Semester
01
học kỳ, kỳ học
each of the two periods into which a year at schools or universities is divided
Dialect
American
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
đơn
đếm được
dạng số nhiều
semesters
Các ví dụ
At the end of each semester, students receive a report card with their grades.
Vào cuối mỗi học kỳ, học sinh nhận được bảng điểm với các điểm số của mình.
02
học kỳ
a period of six months, often marking half of the year



























