semaphore
se
ˈsɛ
se
ma
ma
ma
phore
ˌfɔ:
faw

Định nghĩa và ý nghĩa của "semaphore"trong tiếng Anh

Semaphore
01

semaphore, hệ thống tín hiệu bằng cờ

a system of signaling using flags or other devices to communicate messages over a long distance 
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
vô tri
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
dạng số nhiều
semaphores
Các ví dụ
Before radios, they relied on semaphore to send urgent messages across the sea. 

Trước khi có radio, họ dựa vào semaphore để gửi tin nhắn khẩn cấp qua biển.

to semaphore
01

truyền tín hiệu bằng semaphore, báo hiệu bằng semaphore

convey by semaphore, of information 
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
phái sinh
động từ chỉ hành động
có quy tắc
thì hiện tại
semaphore
ngôi thứ ba số ít
semaphores
hiện tại phân từ
semaphoring
quá khứ đơn
semaphored
quá khứ phân từ
semaphored
02

báo hiệu bằng semaphore, gửi tín hiệu bằng semaphore

send signals by or as if by semaphore 
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng