Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
selfless
01
vị tha, không vụ lợi
putting other people's needs before the needs of oneself
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
từ ghép
chỉ tính chất
so sánh nhất
most selfless
so sánh hơn
more selfless
có thể phân cấp
Các ví dụ
His selfless sacrifice saved the lives of his comrades, earning him admiration and respect.
Sự hy sinh vị tha của anh ấy đã cứu sống đồng đội, mang lại cho anh sự ngưỡng mộ và kính trọng.



























