Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
Self-portrait
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
vô tri
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
dạng số nhiều
self-portraits
Các ví dụ
The artist 's self-portrait was both intimate and expressive, showcasing his unique perspective.
Tự họa của nghệ sĩ vừa thân mật vừa biểu cảm, thể hiện góc nhìn độc đáo của anh ấy.



























