seesaw
Pronunciation
/ˈsiˌsɔ/
see-saw

Định nghĩa và ý nghĩa của "seesaw"trong tiếng Anh

Seesaw
01

bập bênh, xích đu bập bênh

a piece of playground equipment made of a long flat piece of wood or iron balanced in the middle, on each side of which children sit to take a turn going up and down
Dialectamerican flagAmerican
seesaw definition and meaning
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
vô tri
cấu tạo hình thái
đơn
đếm được
dạng số nhiều
seesaws
to seesaw
01

đu đưa, lên xuống

move up and down as if on a seesaw
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
đơn
động từ chỉ sự chuyển động
có quy tắc
thì hiện tại
seesaw
ngôi thứ ba số ít
seesaws
hiện tại phân từ
seesawing
quá khứ đơn
seesawed
quá khứ phân từ
seesawed
02

bập bênh, chơi bập bênh

ride on a plank
03

đu đưa, lắc lư

move unsteadily, with a rocking motion
04

dao động, thay đổi

to constantly change from one opinion, state, or mood to another and then back again
Transitive
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng