Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
Bean
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
vô tri
cấu tạo hình thái
đơn
đếm được
dạng số nhiều
beans
Các ví dụ
My vegetarian friend often uses beans as a filling for vegetarian tacos.
Người bạn ăn chay của tôi thường sử dụng đậu làm nhân cho món taco chay.
02
đầu, não
informal terms for a human head
03
đậu, hạt đậu
any of various leguminous plants grown for their edible seeds and pods
04
đậu, hạt đậu
any of various seeds or fruits that are beans or resemble beans
05
đệm chân, miếng đệm mềm
(plural only) the soft, cushiony pads on a cat's or dog's paws
slang
Các ví dụ
She gently rubbed her cat 's beans while it napped.
Cô ấy nhẹ nhàng xoa đệm chân của con mèo trong khi nó đang ngủ trưa.
to bean
01
đánh vào đầu, đặc biệt là bằng quả bóng chày được ném
hit on the head, especially with a pitched baseball
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
đơn
động từ chỉ hành động
có quy tắc
thì hiện tại
bean
ngôi thứ ba số ít
beans
hiện tại phân từ
beaning
quá khứ đơn
beaned
quá khứ phân từ
beaned



























