Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
Security guard
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
con người
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
dạng số nhiều
security guards
Các ví dụ
The security guard checked IDs and ensured only authorized personnel entered the building.
Nhân viên bảo vệ đã kiểm tra giấy tờ tùy thân và đảm bảo chỉ có nhân viên được ủy quyền mới vào tòa nhà.



























